然12 nét Khang Hy
Tên Nhiên
Tự nhiên.
- Chữ Hán: 然
- Ngũ hành: Hỏa (theo bộ thủ)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh ngang · bằng
- Dùng được cho cả trai và gái
Nghĩa chữ 然 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Đốt cháy. Như nhược hỏa chi thủy nhiên 若火之始然 (Mạnh Tử 孟子) như lửa chưng mới cháy, nguyên là chữ nhiên 燃.
- Ưng cho. Như nhiên nặc 然諾 ừ cho.
- Như thế. Như khởi kì nhiên hồ 豈其然乎 há thửa như thế ư !
- Lời đáp lại (phải đấy). Như thị Lỗ Khổng Khâu chi đồ dư ? Viết nhiên 是魯孔丘之徒與 ? 曰然 gã ấy có phải là đồ đệ ông Khổng Khâu ở nước Lỗ không ? Phải đấy.
Tên đệm hay đi cùng tên Nhiên
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
- Ánh Nhiên映 · Ánh sáng rạng rỡ90
- Dũng Nhiên勇 · Dũng cảm90
- Hậu Nhiên厚 · Nhân hậu90
- Hiệp Nhiên俠 · Hào hiệp90
- Lượng Nhiên亮 · Sáng sủa90
- Trọng Nhiên重 · Kính trọng90
- Tuấn Nhiên俊 · Tuấn tú90
- Ái Nhiên愛 · Yêu thương89
- Bách Nhiên柏 · Cây bách vững bền89
- Chiếu Nhiên照 · Chiếu sáng89
- Hạc Nhiên鶴 · Chim hạc89
- Kiến Nhiên建 · Kiến tạo89
