Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Nhiên

Tự nhiên. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Nhiên.

然12 nét Khang Hy

Tên Nhiên

Tự nhiên.

  • Chữ Hán: 然
  • Ngũ hành: Hỏa (theo bộ thủ)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh ngang · bằng
  • Dùng được cho cả trai và gái

Nghĩa chữ 然 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Đốt cháy. Như nhược hỏa chi thủy nhiên 若火之始然 (Mạnh Tử 孟子) như lửa chưng mới cháy, nguyên là chữ nhiên 燃.
  2. Ưng cho. Như nhiên nặc 然諾 ừ cho.
  3. Như thế. Như khởi kì nhiên hồ 豈其然乎 há thửa như thế ư !
  4. Lời đáp lại (phải đấy). Như thị Lỗ Khổng Khâu chi đồ dư ? Viết nhiên 是魯孔丘之徒與 ? 曰然 gã ấy có phải là đồ đệ ông Khổng Khâu ở nước Lỗ không ? Phải đấy.

Tên đệm hay đi cùng tên Nhiên

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Hỏa

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.