Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Phấn

Phấn đấu. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Phấn.

奮16 nét Khang Hy

Tên Phấn

Phấn đấu.

  • Chữ Hán: 奮
  • Ngũ hành: Hỏa (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh sắc · trắc
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 奮 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Chim dang cánh bay. Chim to sắp bay, tất dang cánh quay quanh mấy cái rồi mới bay lên gọi là phấn, người ta gắng sức lên cũng gọi là phấn. Như phấn phát 奮發 nhức dậy, phấn dũng 奮勇 hăng hái, v.v.
  2. Rung động.

Tên đệm hay đi cùng tên Phấn

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Hỏa

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.