奮16 nét Khang Hy
Tên Phấn
Phấn đấu.
- Chữ Hán: 奮
- Ngũ hành: Hỏa (theo nghĩa)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh sắc · trắc
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 奮 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Chim dang cánh bay. Chim to sắp bay, tất dang cánh quay quanh mấy cái rồi mới bay lên gọi là phấn, người ta gắng sức lên cũng gọi là phấn. Như phấn phát 奮發 nhức dậy, phấn dũng 奮勇 hăng hái, v.v.
- Rung động.
Tên đệm hay đi cùng tên Phấn
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
