Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Trác

Trác việt. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Trác.

卓8 nét Khang Hy

Tên Trác

Trác việt.

  • Chữ Hán: 卓
  • Ngũ hành: Hỏa (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh sắc · trắc
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 卓 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Cao chót. Như trác thức 卓識 kiến thức cao hơn người, trác tuyệt 卓絕 tài trí tuyệt trần.
  2. Đứng vững. Như trác nhiên 卓然.
  3. Cái đẳng.

Tên đệm hay đi cùng tên Trác

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Hỏa

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.