卓8 nét Khang Hy
Tên Trác
Trác việt.
- Chữ Hán: 卓
- Ngũ hành: Hỏa (theo nghĩa)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh sắc · trắc
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 卓 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Cao chót. Như trác thức 卓識 kiến thức cao hơn người, trác tuyệt 卓絕 tài trí tuyệt trần.
- Đứng vững. Như trác nhiên 卓然.
- Cái đẳng.
Tên đệm hay đi cùng tên Trác
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
