哲10 nét Khang Hy
Tên Triết
Hiền triết.
- Chữ Hán: 哲
- Ngũ hành: Hỏa (theo nghĩa)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh sắc · trắc
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 哲 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Khôn, người hiền trí gọi là triết. Như tiên triết 先哲, tiền triết 前哲 nghĩa là người hiền trí trước.
- Mớm (chim mẹ mớm cho chim con).
- Nhai.
Tên đệm hay đi cùng tên Triết
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
