Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Triết

Hiền triết. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Triết.

哲10 nét Khang Hy

Tên Triết

Hiền triết.

  • Chữ Hán: 哲
  • Ngũ hành: Hỏa (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh sắc · trắc
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 哲 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Khôn, người hiền trí gọi là triết. Như tiên triết 先哲, tiền triết 前哲 nghĩa là người hiền trí trước.
  2. Mớm (chim mẹ mớm cho chim con).
  3. Nhai.

Tên đệm hay đi cùng tên Triết

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Hỏa

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.