Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Triều, Triệu

Không dấu cùng viết là "trieu" nhưng 2 tên có chữ Hán và nghĩa khác nhau — đặt tên cần ghi đúng dấu.

朝12 nét Khang Hy

Tên Triều

Buổi sớm.

  • Chữ Hán: 朝
  • Ngũ hành: Hỏa (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh huyền · bằng
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 朝 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Sớm, sáng mai. Từ sáng sớm đến lúc ăn cơm sáng xong gọi là chung triêu 終朝, một ngày cũng gọi là nhất triêu 一朝.
  2. Một âm là triều. Chỗ nhà nước làm việc. Như triều đình 朝廷.
  3. Chầu, bầy tôi vào hầu vua gọi là chầu, vào hầu kẻ tôn quý, xưa cũng gọi là chầu.
  4. Triều đại, tên gọi về thời đại của nước quân chủ. Như Hán triều 漢朝 triều nhà Hán.

Chữ 朝 còn đọc là: triêu.

Tên đệm hay đi cùng tên Triều

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Hỏa

兆6 nét Khang Hy

Tên Triệu

Điềm lành.

  • Chữ Hán: 兆
  • Ngũ hành: Hỏa (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh nặng · trắc
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 兆 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Điềm, đời xưa dùng mai rùa bói, đốt mai rùa, rồi coi những đường nứt mà đoán tốt xấu gọi là triệu. Phàm dùng cái gì để xem tốt xấu đều gọi là triệu. Như cát triệu 吉兆 điềm tốt.
  2. Hình tượng. Như trẫm triệu 朕兆 sự gì đã phát ra hình tướng mắt trông thấy được.
  3. Triệu, mười ức là một triệu, tức là một trăm vạn.
  4. Huyệt. Như bốc triệu 卜兆 bói tìm huyệt chôn.

Tên đệm hay đi cùng tên Triệu

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Hỏa

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.