Tên Triều
Buổi sớm.
- Chữ Hán: 朝
- Ngũ hành: Hỏa (theo nghĩa)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh huyền · bằng
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 朝 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Sớm, sáng mai. Từ sáng sớm đến lúc ăn cơm sáng xong gọi là chung triêu 終朝, một ngày cũng gọi là nhất triêu 一朝.
- Một âm là triều. Chỗ nhà nước làm việc. Như triều đình 朝廷.
- Chầu, bầy tôi vào hầu vua gọi là chầu, vào hầu kẻ tôn quý, xưa cũng gọi là chầu.
- Triều đại, tên gọi về thời đại của nước quân chủ. Như Hán triều 漢朝 triều nhà Hán.
Chữ 朝 còn đọc là: triêu.
Tên đệm hay đi cùng tên Triều
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
- Dũng Triều勇 · Dũng cảm90
- Hậu Triều厚 · Nhân hậu90
- Hiệp Triều俠 · Hào hiệp90
- Lượng Triều亮 · Sáng sủa90
- Trọng Triều重 · Kính trọng90
- Tuấn Triều俊 · Tuấn tú90
- Bách Triều柏 · Cây bách vững bền89
- Chiếu Triều照 · Chiếu sáng89
- Hạc Triều鶴 · Chim hạc89
- Kiến Triều建 · Kiến tạo89
- Kính Triều敬 · Kính trọng89
- Kỷ Triều紀 · Kỷ cương89
