Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Xương

Xương thịnh. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Xương.

昌8 nét Khang Hy

Tên Xương

Xương thịnh.

  • Chữ Hán: 昌
  • Ngũ hành: Hỏa (theo bộ thủ)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh ngang · bằng
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 昌 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Tương đang, lời nói hay. Như Vũ bái xương ngôn 禹拜昌言 vua Vũ nghe lời nói hay thì kính tạ. Nói thẳng không kỵ húy gì gọi là xương ngôn 昌言.
  2. Sáng sủa. Như xương minh 昌明 sáng láng rõ rệt.
  3. Thịnh. Như bang nãi kỳ xương 邦乃其昌 nước mới được thịnh.
  4. Tốt đẹp, đẫy đà.

Tên đệm hay đi cùng tên Xương

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Hỏa

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.