意13 nét Khang Hy
Tên Ý
Ý nguyện.
- Chữ Hán: 意
- Ngũ hành: Hỏa (theo bộ thủ)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh sắc · trắc
- Thường đặt cho bé gái
Nghĩa chữ 意 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Ý chí. trong lòng toan tính gì gọi là ý. Trong văn thơ có chỗ để ý vào mà không nói rõ gọi là ngụ ý 寓意.
- Ức đạc. Như bất ý 不意 không ngờ thế, ý giả 意者 sự hoặc như thế, v.v.
- Ý riêng.
- Nước Ý (Ý-đại-lợi).
Tên đệm hay đi cùng tên Ý
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
