Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Bằng Quốc

Chim bằng bay xa · Đất nước. Thường đặt cho bé trai.

鵬國Bằng Quốc
MộcCổ điển

Bằng Quốc — Chim bằng bay xa · Đất nước

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ

Từng chữ trong tên Bằng Quốc

  • Tên đệm鵬Bằng19 nétThủyThanh huyền

    Chim bằng bay xa — Chim bằng. Ngày xưa cho là loài chim to nhất.

    Ý nghĩa chữ Bằng
  • Tên chính國Quốc11 nétMộcThanh sắc

    Đất nước — Nước, có đất có dân, có quyền cai trị gọi là nước.

    Ý nghĩa chữ Quốc

Tên Bằng Quốc hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Bằng Quốc với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Bằng Quốcngã — huyền — sắcngã — huyền — sắc79Tốt
Trần Bằng Quốchuyền — huyền — sắchuyền — huyền — sắc77Tốt
Lê Bằng Quốcngang — huyền — sắcngang — huyền — sắc68Khá
Phạm Bằng Quốcnặng — huyền — sắcnặng — huyền — sắc81Tốt
Hoàng Bằng Quốchuyền — huyền — sắchuyền — huyền — sắc79Tốt
Huỳnh Bằng Quốchuyền — huyền — sắchuyền — huyền — sắc79Tốt

Cùng viết không dấu “bang quoc”

Tên đệm khác đi với Quốc

Tên khác có đệm Bằng

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Bằng Quốc

Tên Bằng Quốc có nghĩa là gì?

Bằng Quốc (鵬 國): Chim bằng bay xa · Đất nước. Bằng nghĩa là chim bằng bay xa, Quốc nghĩa là đất nước.

Tên Bằng Quốc thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Quốc, tên Bằng Quốc thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Bằng Quốc đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Bằng Quốc có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.