Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Bảo Quốc
Quý báu · Đất nước. Thường đặt cho bé trai.
Bảo Quốc — Quý báu · Đất nước
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: hỏi — sắc (cùng nhóm thanh)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Bảo Quốc
- Tên đệm寶Bảo20 nétKimThanh hỏi
Quý báu — Báu, phàm vật gì quý đều gọi là bảo cả.
Ý nghĩa chữ Bảo - Tên chính國Quốc11 nétMộcThanh sắc
Đất nước — Nước, có đất có dân, có quyền cai trị gọi là nước.
Ý nghĩa chữ Quốc
Tên Bảo Quốc hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Bảo Quốc với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Bảo Quốcngã — hỏi — sắc | ngã — hỏi — sắc | 69Khá |
| Trần Bảo Quốchuyền — hỏi — sắc | huyền — hỏi — sắc | 75Tốt |
| Lê Bảo Quốcngang — hỏi — sắc | ngang — hỏi — sắc | 72Tốt |
| Phạm Bảo Quốcnặng — hỏi — sắc | nặng — hỏi — sắc | 64Khá |
| Hoàng Bảo Quốchuyền — hỏi — sắc | huyền — hỏi — sắc | 81Tốt |
| Huỳnh Bảo Quốchuyền — hỏi — sắc | huyền — hỏi — sắc | 81Tốt |
Tên đệm khác đi với Quốc
- Chí Quốc志國 · Ý chí · Đất nướcMộc
- Bằng Quốc鵬國 · Chim bằng bay xa · Đất nướcMộc
- Bình Quốc平國 · Bình yên · Đất nướcMộc
- Danh Quốc名國 · Danh tiếng · Đất nướcMộc
- Doanh Quốc瀛國 · Biển lớn · Đất nướcMộc
- Giang Quốc江國 · Sông lớn · Đất nướcMộc
- Hàm Quốc涵國 · Bao dung · Đất nướcMộc
- Hào Quốc豪國 · Hào kiệt · Đất nướcMộc
- Hòa Quốc和國 · Hòa thuận · Đất nướcMộc
- Hoằng Quốc弘國 · Rộng lớn · Đất nướcMộc
- Hồ Quốc湖國 · Hồ nước · Đất nướcMộc
- Hưng Quốc興國 · Hưng thịnh · Đất nướcMộc
Tên khác có đệm Bảo
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Bảo Dương寶陽 · Quý báu · Ánh dươngThổ
- Bảo Kiên寶堅 · Quý báu · Kiên địnhThổ
- Bảo Long寶龍 · Quý báu · Rồng thiêngThổ
- Bảo Cương寶剛 · Quý báu · Cứng cỏiKim
- Bảo Hoàng寶皇 · Quý báu · Huy hoàngKim
- Bảo Minh寶明 · Quý báu · Sáng tỏHỏa
- Bảo Nam寶南 · Quý báu · Phương NamHỏa
- Bảo Trung寶忠 · Quý báu · Trung thànhHỏa
- Bảo Duy寶維 · Quý báu · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Bảo Khang寶康 · Quý báu · An khangMộc
- Bảo Khôi寶魁 · Quý báu · Khôi ngô, đứng đầuMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Mạnh Cường孟強 · Con trưởng · Mạnh mẽMộc
- Mạnh Quân孟君 · Con trưởng · Quân tửMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Phúc Lâm福林 · Phúc lành · Rừng xanhMộc
- Vĩnh Khang永康 · Mãi mãi · An khangMộc
- Chí Anh志英 · Ý chí · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Anh德英 · Đức độ · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Cường德強 · Đức độ · Mạnh mẽMộc
- Đức Phương德芳 · Đức độ · Hương thơmMộc
- Hiển Lâm顯林 · Hiển đạt · Rừng xanhMộc
- Khánh Duy慶維 · Mừng vui · Giữ gìn, bền vữngMộc
- Minh Nghĩa明義 · Sáng tỏ · Nghĩa khíMộc
Câu hỏi về tên Bảo Quốc
Tên Bảo Quốc có nghĩa là gì?
Bảo Quốc (寶 國): Quý báu · Đất nước. Bảo nghĩa là quý báu, Quốc nghĩa là đất nước.
Tên Bảo Quốc thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Quốc, tên Bảo Quốc thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Bảo Quốc đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Bảo Quốc có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
