Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hoằng Quốc

Rộng lớn · Đất nước. Thường đặt cho bé trai.

弘國Hoằng Quốc
MộcCổ điển

Hoằng Quốc — Rộng lớn · Đất nước

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Hoằng Quốc

  • Tên đệm弘Hoằng5 nétThủyThanh huyền

    Rộng lớn — Lớn, mở rộng ra, làm cho rộng lớn hơn.

    Ý nghĩa chữ Hoằng
  • Tên chính國Quốc11 nétMộcThanh sắc

    Đất nước — Nước, có đất có dân, có quyền cai trị gọi là nước.

    Ý nghĩa chữ Quốc

Tên Hoằng Quốc hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hoằng Quốc với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hoằng Quốcngã — huyền — sắcngã — huyền — sắc75Tốt
Trần Hoằng Quốchuyền — huyền — sắchuyền — huyền — sắc82Tốt
Lê Hoằng Quốcngang — huyền — sắcngang — huyền — sắc67Khá
Phạm Hoằng Quốcnặng — huyền — sắcnặng — huyền — sắc82Tốt
Hoàng Hoằng Quốchuyền — huyền — sắchuyền — huyền — sắc75Tốt
Huỳnh Hoằng Quốchuyền — huyền — sắchuyền — huyền — sắc75Tốt

Cùng viết không dấu “hoang quoc”

Tên đệm khác đi với Quốc

Tên khác có đệm Hoằng

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Hoằng Quốc

Tên Hoằng Quốc có nghĩa là gì?

Hoằng Quốc (弘 國): Rộng lớn · Đất nước. Hoằng nghĩa là rộng lớn, Quốc nghĩa là đất nước.

Tên Hoằng Quốc thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Quốc, tên Hoằng Quốc thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Hoằng Quốc đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Hoằng Quốc có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.