Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Danh Quốc

Danh tiếng · Đất nước. Thường đặt cho bé trai.

名國Danh Quốc
MộcCổ điển

Danh Quốc — Danh tiếng · Đất nước

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Danh Quốc

  • Tên đệm名Danh6 nétThủyThanh ngang

    Danh tiếng — Danh, đối lại với chữ thực. Như nói cai quát cả mọi vật gọi là công danh 公名, nói riêng từng thứ gọi là chuyên danh 專名, ở trong phép văn đều gọi là danh từ 名詞.

    Ý nghĩa chữ Danh
  • Tên chính國Quốc11 nétMộcThanh sắc

    Đất nước — Nước, có đất có dân, có quyền cai trị gọi là nước.

    Ý nghĩa chữ Quốc

Tên Danh Quốc hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Danh Quốc với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Danh Quốcngã — ngang — sắcngã — ngang — sắc79Tốt
Trần Danh Quốchuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc70Tốt
Lê Danh Quốcngang — ngang — sắcngang — ngang — sắc83Tốt
Phạm Danh Quốcnặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc81Tốt
Hoàng Danh Quốchuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc79Tốt
Huỳnh Danh Quốchuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc79Tốt

Tên đệm khác đi với Quốc

Tên khác có đệm Danh

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Danh Quốc

Tên Danh Quốc có nghĩa là gì?

Danh Quốc (名 國): Danh tiếng · Đất nước. Danh nghĩa là danh tiếng, Quốc nghĩa là đất nước.

Tên Danh Quốc thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Quốc, tên Danh Quốc thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Danh Quốc đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Danh Quốc có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.