Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hàm Quốc

Bao dung · Đất nước. Thường đặt cho bé trai.

涵國Hàm Quốc
MộcCổ điển

Hàm Quốc — Bao dung · Đất nước

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Hàm Quốc

  • Tên đệm涵Hàm12 nétThủyThanh huyền

    Bao dung — Nước nươm. Như hàm nhu 涵濡 nươm thấm, cũng dùng để ví dụ với sự ân trạch.

    Ý nghĩa chữ Hàm
  • Tên chính國Quốc11 nétMộcThanh sắc

    Đất nước — Nước, có đất có dân, có quyền cai trị gọi là nước.

    Ý nghĩa chữ Quốc

Tên Hàm Quốc hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hàm Quốc với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hàm Quốcngã — huyền — sắcngã — huyền — sắc87Rất tốt
Trần Hàm Quốchuyền — huyền — sắchuyền — huyền — sắc75Tốt
Lê Hàm Quốcngang — huyền — sắcngang — huyền — sắc81Tốt
Phạm Hàm Quốcnặng — huyền — sắcnặng — huyền — sắc90Rất tốt
Hoàng Hàm Quốchuyền — huyền — sắchuyền — huyền — sắc87Rất tốt
Huỳnh Hàm Quốchuyền — huyền — sắchuyền — huyền — sắc87Rất tốt

Tên đệm khác đi với Quốc

Tên khác có đệm Hàm

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Hàm Quốc

Tên Hàm Quốc có nghĩa là gì?

Hàm Quốc (涵 國): Bao dung · Đất nước. Hàm nghĩa là bao dung, Quốc nghĩa là đất nước.

Tên Hàm Quốc thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Quốc, tên Hàm Quốc thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Hàm Quốc đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Hàm Quốc có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.