Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Chí Quốc

Ý chí · Đất nước. Thường đặt cho bé trai.

志國Chí Quốc
MộcTên phổ biếnCổ điển

Chí Quốc — Ý chí · Đất nước

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — sắc (cùng nhóm thanh)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh

Từng chữ trong tên Chí Quốc

  • Tên đệm志Chí7 nétHỏaThanh sắc

    Ý chí — Chí, nơi để tâm vào đấy gọi là chí. Như hữu chí cánh thành 有志竟成 có chí tất nên. Người có khí tiết gọi là chí sĩ 志士 nghĩa là tâm có chủ trương, không có a dua theo đời vậy.

    Ý nghĩa chữ Chí
  • Tên chính國Quốc11 nétMộcThanh sắc

    Đất nước — Nước, có đất có dân, có quyền cai trị gọi là nước.

    Ý nghĩa chữ Quốc

Tên Chí Quốc hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Chí Quốc với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Chí Quốcngã — sắc — sắcngã — sắc — sắc69Khá
Trần Chí Quốchuyền — sắc — sắchuyền — sắc — sắc83Tốt
Lê Chí Quốcngang — sắc — sắcngang — sắc — sắc71Tốt
Phạm Chí Quốcnặng — sắc — sắcnặng — sắc — sắc71Tốt
Hoàng Chí Quốchuyền — sắc — sắchuyền — sắc — sắc81Tốt
Huỳnh Chí Quốchuyền — sắc — sắchuyền — sắc — sắc81Tốt

Tên đệm khác đi với Quốc

Tên khác có đệm Chí

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Chí Quốc

Tên Chí Quốc có nghĩa là gì?

Chí Quốc (志 國): Ý chí · Đất nước. Chí nghĩa là ý chí, Quốc nghĩa là đất nước.

Tên Chí Quốc thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Quốc, tên Chí Quốc thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Chí Quốc đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Chí Quốc có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.