Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hưng Quốc

Hưng thịnh · Đất nước. Thường đặt cho bé trai.

興國Hưng Quốc
MộcCổ điển

Hưng Quốc — Hưng thịnh · Đất nước

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Hưng Quốc

  • Tên đệm興Hưng15 nétThủyThanh ngang

    Hưng thịnh — Dậy. Như túc hưng dạ mị 夙興夜寐 thức khuya dậy sớm.

    Ý nghĩa chữ Hưng
  • Tên chính國Quốc11 nétMộcThanh sắc

    Đất nước — Nước, có đất có dân, có quyền cai trị gọi là nước.

    Ý nghĩa chữ Quốc

Tên Hưng Quốc hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hưng Quốc với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hưng Quốcngã — ngang — sắcngã — ngang — sắc76Tốt
Trần Hưng Quốchuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc74Tốt
Lê Hưng Quốcngang — ngang — sắcngang — ngang — sắc69Khá
Phạm Hưng Quốcnặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc78Tốt
Hoàng Hưng Quốchuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc76Tốt
Huỳnh Hưng Quốchuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc76Tốt

Tên đệm khác đi với Quốc

Tên khác có đệm Hưng

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Hưng Quốc

Tên Hưng Quốc có nghĩa là gì?

Hưng Quốc (興 國): Hưng thịnh · Đất nước. Hưng nghĩa là hưng thịnh, Quốc nghĩa là đất nước.

Tên Hưng Quốc thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Quốc, tên Hưng Quốc thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Hưng Quốc đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Hưng Quốc có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.