Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Tấn Hiên
Tiến lên · Hiên ngang. Thường đặt cho bé trai.
Tấn Hiên — Tiến lên · Hiên ngang
- Hành: Thổ (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Tấn Hiên
- Tên đệm晉Tấn10 nétHỏaThanh sắc
Tiến lên — Tiến lên. Như mạnh tấn 孟晉 cố tiến lên.
Ý nghĩa chữ Tấn - Tên chính軒Hiên10 nétThổThanh ngang
Hiên ngang — Cái xe uốn hình cong mà hai bên có màn che. Lễ ngày xưa từ quan đại phu trở lên mới được đi xe ấy cho nên mới gọi người sang là hiên miện 軒冕. Nguyễn Trãi 阮薦. Thành trung hiên miện tổng trần sa 城中軒冕總塵沙 (Họa hữu nhân yên hà ngụ hứng 和友人煙霞寓興) ngựa xe, mũ áo trong thành thảy là cát bụi.
Ý nghĩa chữ Hiên
Tên Tấn Hiên hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
- KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Tấn Hiên với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Tấn Hiênngã — sắc — ngang | ngã — sắc — ngang | 76Tốt |
| Trần Tấn Hiênhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 72Tốt |
| Lê Tấn Hiênngang — sắc — ngang | ngang — sắc — ngang | 86Rất tốt |
| Phạm Tấn Hiênnặng — sắc — ngang | nặng — sắc — ngang | 92Rất tốt |
| Hoàng Tấn Hiênhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 76Tốt |
| Huỳnh Tấn Hiênhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 76Tốt |
Cùng viết không dấu “tan hien”
Tên đệm khác đi với Hiên
- Minh Hiên明軒 · Sáng tỏ · Hiên ngangThổ
- Gia Hiên嘉軒 · Tốt lành · Hiên ngangThổ
- Chí Hiên志軒 · Ý chí · Hiên ngangThổ
- Chiếu Hiên照軒 · Chiếu sáng · Hiên ngangThổ
- Đại Hiên大軒 · Lớn lao · Hiên ngangThổ
- Đạo Hiên道軒 · Đạo lý · Hiên ngangThổ
- Đắc Hiên得軒 · Đạt được · Hiên ngangThổ
- Định Hiên定軒 · Vững vàng · Hiên ngangThổ
- Đức Hiên德軒 · Đức độ · Hiên ngangThổ
- Hạc Hiên鶴軒 · Chim hạc · Hiên ngangThổ
- Hiểu Hiên曉軒 · Hiểu biết · Hiên ngangThổ
- Khánh Hiên慶軒 · Mừng vui · Hiên ngangThổ
Tên khác có đệm Tấn
- Tấn Thành晉成 · Tiến lên · Thành côngKim
- Tấn Lộc晉祿 · Tiến lên · Phúc lộcHỏa
- Tấn Phát晉發 · Tiến lên · Phát đạtThủy
- Tấn An晉安 · Tiến lên · Bình anThổ
- Tấn Cao晉高 · Tiến lên · Cao cảThổ
- Tấn Diên晉延 · Tiến lên · Trường thọThổ
- Tấn Dương晉陽 · Tiến lên · Ánh dươngThổ
- Tấn Điền晉田 · Tiến lên · Ruộng đồngThổ
- Tấn Kiên晉堅 · Tiến lên · Kiên địnhThổ
- Tấn Lân晉麟 · Tiến lên · Kỳ lânThổ
- Tấn Long晉龍 · Tiến lên · Rồng thiêngThổ
- Tấn Lương晉良 · Tiến lên · Lương thiệnThổ
Tên phổ biến cùng hành Thổ
- Chí Kiên志堅 · Ý chí · Kiên địnhThổ
- Đình Dũng庭勇 · Nề nếp gia đình · Dũng cảmThổ
- Hoài Viễn懷遠 · Hoài bão · Xa rộngThổ
- Khánh An慶安 · Mừng vui · Bình anThổ
- Minh Viễn明遠 · Sáng tỏ · Xa rộngThổ
- Trung Dũng忠勇 · Trung thành · Dũng cảmThổ
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Bảo Dương寶陽 · Quý báu · Ánh dươngThổ
- Bảo Kiên寶堅 · Quý báu · Kiên địnhThổ
- Bảo Long寶龍 · Quý báu · Rồng thiêngThổ
- Chính An正安 · Ngay thẳng · Bình anThổ
- Hoàng Dũng皇勇 · Huy hoàng · Dũng cảmThổ
Câu hỏi về tên Tấn Hiên
Tên Tấn Hiên có nghĩa là gì?
Tấn Hiên (晉 軒): Tiến lên · Hiên ngang. Tấn nghĩa là tiến lên, Hiên nghĩa là hiên ngang.
Tên Tấn Hiên thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Hiên, tên Tấn Hiên thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.
Tên Tấn Hiên đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Tấn Hiên có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
