Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Tấn Dương

Tiến lên · Ánh dương. Thường đặt cho bé trai.

晉陽Tấn Dương
ThổHiện đại

Tấn Dương — Tiến lên · Ánh dương

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Tấn Dương

  • Tên đệm晉Tấn10 nétHỏaThanh sắc

    Tiến lên — Tiến lên. Như mạnh tấn 孟晉 cố tiến lên.

    Ý nghĩa chữ Tấn
  • Tên chính陽Dương17 nétThổThanh ngang

    Ánh dương — Phần dương, khí dương. Trái lại với chữ âm 陰. Xem lại chữ âm 陰.

    Ý nghĩa chữ Dương

Tên Tấn Dương hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Tấn Dương với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Tấn Dươngngã — sắc — ngangngã — sắc — ngang81Tốt
Trần Tấn Dươnghuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang83Tốt
Lê Tấn Dươngngang — sắc — ngangngang — sắc — ngang87Rất tốt
Phạm Tấn Dươngnặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang90Rất tốt
Hoàng Tấn Dươnghuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang81Tốt
Huỳnh Tấn Dươnghuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang81Tốt

Cùng viết không dấu “tan duong”

Tên đệm khác đi với Dương

Tên khác có đệm Tấn

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Tấn Dương

Tên Tấn Dương có nghĩa là gì?

Tấn Dương (晉 陽): Tiến lên · Ánh dương. Tấn nghĩa là tiến lên, Dương nghĩa là ánh dương.

Tên Tấn Dương thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Dương, tên Tấn Dương thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Tấn Dương đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Tấn Dương có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.