Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Tấn Lương

Tiến lên · Lương thiện. Thường đặt cho bé trai.

晉良Tấn Lương
ThổCổ điển

Tấn Lương — Tiến lên · Lương thiện

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thịnh vượng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Tấn Lương

  • Tên đệm晉Tấn10 nétHỏaThanh sắc

    Tiến lên — Tiến lên. Như mạnh tấn 孟晉 cố tiến lên.

    Ý nghĩa chữ Tấn
  • Tên chính良Lương7 nétThổThanh ngang

    Lương thiện — Lành, tính chất thuần tốt bền giữ không đổi gọi là lương. Như trung lương 忠良, hiền lương 賢良, v.v. Cái tâm thuật của người gọi là thiên lương 天良, tục gọi là lương tâm 良心. Tục gọi con nhà thanh bạch, không có tiếng tăm gì xấu là lương gia tử đệ 良家子弟 con em nhà lương thiện. Cô đầu nhà thổ giũ sổ về làm ăn lương thiện gọi là tòng lương 從良.

    Ý nghĩa chữ Lương

Tên Tấn Lương hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Tấn Lương với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Tấn Lươngngã — sắc — ngangngã — sắc — ngang78Tốt
Trần Tấn Lươnghuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang89Rất tốt
Lê Tấn Lươngngang — sắc — ngangngang — sắc — ngang93Rất tốt
Phạm Tấn Lươngnặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang87Rất tốt
Hoàng Tấn Lươnghuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang78Tốt
Huỳnh Tấn Lươnghuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang78Tốt

Cùng viết không dấu “tan luong”

Tên đệm khác đi với Lương

Tên khác có đệm Tấn

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Tấn Lương

Tên Tấn Lương có nghĩa là gì?

Tấn Lương (晉 良): Tiến lên · Lương thiện. Tấn nghĩa là tiến lên, Lương nghĩa là lương thiện.

Tên Tấn Lương thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Lương, tên Tấn Lương thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Tấn Lương đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Tấn Lương có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.