Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Thi Vĩnh

Thi ca · Mãi mãi. Thường đặt cho bé gái.

詩永Thi Vĩnh
ThủyHài hòa

Thi Vĩnh — Thi ca · Mãi mãi

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — ngã (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Bình an, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Thi Vĩnh

  • Tên đệm詩Thi13 nétKimThanh ngang

    Thi ca — Thơ, văn có vần gọi là thơ. Ngày xưa hay đặt mỗi câu bốn chữ, về sau hay dùng lối đặt năm chữ hay bảy chữ gọi là thơ ngũ ngôn, thơ thất ngôn.

    Ý nghĩa chữ Thi
  • Tên chính永Vĩnh5 nétThủyThanh ngã

    Mãi mãi — Lâu, dài, mãi mãi. Như vĩnh viễn 永遠.

    Ý nghĩa chữ Vĩnh

Tên Thi Vĩnh hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Thi Vĩnh với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Thi Vĩnhngã — ngang — ngãngã — ngang — ngã94Rất tốt
Trần Thi Vĩnhhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã87Rất tốt
Lê Thi Vĩnhngang — ngang — ngãngang — ngang — ngã74Tốt
Phạm Thi Vĩnhnặng — ngang — ngãnặng — ngang — ngã79Tốt
Hoàng Thi Vĩnhhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã94Rất tốt
Huỳnh Thi Vĩnhhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã94Rất tốt

Cùng viết không dấu “thi vinh”

Tên đệm khác đi với Vĩnh

Tên khác có đệm Thi

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Thi Vĩnh

Tên Thi Vĩnh có nghĩa là gì?

Thi Vĩnh (詩 永): Thi ca · Mãi mãi. Thi nghĩa là thi ca, Vĩnh nghĩa là mãi mãi.

Tên Thi Vĩnh thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Vĩnh, tên Thi Vĩnh thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Thi Vĩnh đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Thi Vĩnh có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.