Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Sinh Vĩnh
Sinh sôi · Mãi mãi. Dùng được cho cả trai và gái.
Sinh Vĩnh — Sinh sôi · Mãi mãi
- Hành: Thủy (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — ngã (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an
Từng chữ trong tên Sinh Vĩnh
- Tên đệm生Sinh5 nétKimThanh ngang
Sinh sôi — Sống, đối lại với tử 死.
Ý nghĩa chữ Sinh - Tên chính永Vĩnh5 nétThủyThanh ngã
Mãi mãi — Lâu, dài, mãi mãi. Như vĩnh viễn 永遠.
Ý nghĩa chữ Vĩnh
Tên Sinh Vĩnh hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Sinh Vĩnh với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Sinh Vĩnhngã — ngang — ngã | ngã — ngang — ngã | 78Tốt |
| Trần Sinh Vĩnhhuyền — ngang — ngã | huyền — ngang — ngã | 85Rất tốt |
| Lê Sinh Vĩnhngang — ngang — ngã | ngang — ngang — ngã | 65Khá |
| Phạm Sinh Vĩnhnặng — ngang — ngã | nặng — ngang — ngã | 73Tốt |
| Hoàng Sinh Vĩnhhuyền — ngang — ngã | huyền — ngang — ngã | 78Tốt |
| Huỳnh Sinh Vĩnhhuyền — ngang — ngã | huyền — ngang — ngã | 78Tốt |
Cùng viết không dấu “sinh vinh”
Tên đệm khác đi với Vĩnh
- Chân Vĩnh真永 · Chân thật · Mãi mãiThủy
- Châu Vĩnh珠永 · Ngọc châu · Mãi mãiThủy
- Chinh Vĩnh征永 · Chinh phục · Mãi mãiThủy
- Chương Vĩnh章永 · Văn chương · Mãi mãiThủy
- Công Vĩnh公永 · Công chính · Mãi mãiThủy
- Du Vĩnh瑜永 · Ngọc đẹp · Mãi mãiThủy
- Đoan Vĩnh端永 · Đoan chính · Mãi mãiThủy
- Hàn Vĩnh翰永 · Văn hàn, bút mực · Mãi mãiThủy
- Hiền Vĩnh賢永 · Hiền tài · Mãi mãiThủy
- Hoàng Vĩnh皇永 · Huy hoàng · Mãi mãiThủy
- Khâm Vĩnh欽永 · Khâm phục · Mãi mãiThủy
- Kim Vĩnh金永 · Vàng quý · Mãi mãiThủy
Tên khác có đệm Sinh
- Sinh Bắc生北 · Sinh sôi · Phương BắcThủy
- Sinh Bội生佩 · Sinh sôi · Ngọc đeoThủy
- Sinh Diệu生妙 · Sinh sôi · Tinh diệuThủy
- Sinh Điệp生蝶 · Sinh sôi · Cánh bướmThủy
- Sinh Hải生海 · Sinh sôi · Biển cảThủy
- Sinh Hạo生浩 · Sinh sôi · Bao la, rộng lớnThủy
- Sinh Hiếu生孝 · Sinh sôi · Hiếu thảoThủy
- Sinh Hoạt生活 · Sinh sôi · Hoạt bátThủy
- Sinh Hỷ生喜 · Sinh sôi · Vui mừngThủy
- Sinh Khiết生潔 · Sinh sôi · Thanh khiếtThủy
- Sinh Mạnh生孟 · Sinh sôi · Con trưởngThủy
- Sinh Mẫn生敏 · Sinh sôi · Nhanh nhạyThủy
Tên phổ biến cùng hành Thủy
- Bảo Hy寶希 · Quý báu · Hy vọngThủy
- Bảo My寶眉 · Quý báu · Mày ngài thanh túThủy
- Châu Thủy珠水 · Ngọc châu · NướcThủy
- Công Hiếu公孝 · Công chính · Hiếu thảoThủy
- Hoàng Hải皇海 · Huy hoàng · Biển cảThủy
- Hoàng Phúc皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Phước皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Thái皇泰 · Huy hoàng · Thái bìnhThủy
- Ngọc Hà玉河 · Ngọc quý · Dòng sôngThủy
- Ngọc Huyền玉玄 · Ngọc quý · Huyền diệuThủy
- Ngọc Hy玉希 · Ngọc quý · Hy vọngThủy
- Ngọc My玉眉 · Ngọc quý · Mày ngài thanh túThủy
Câu hỏi về tên Sinh Vĩnh
Tên Sinh Vĩnh có nghĩa là gì?
Sinh Vĩnh (生 永): Sinh sôi · Mãi mãi. Sinh nghĩa là sinh sôi, Vĩnh nghĩa là mãi mãi.
Tên Sinh Vĩnh thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Vĩnh, tên Sinh Vĩnh thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.
Tên Sinh Vĩnh đặt cho bé trai hay bé gái?
Dùng được cho cả trai và gái.
Làm sao biết tên Sinh Vĩnh có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
