Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Công Vĩnh
Công chính · Mãi mãi. Thường đặt cho bé trai.
Công Vĩnh — Công chính · Mãi mãi
- Hành: Thủy (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — ngã (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Bình an, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Công Vĩnh
- Tên đệm公Công4 nétKimThanh ngang
Công chính — Công, không tư túi gì, gọi là công. Như công bình 公平, công chính 公正, v.v.
Ý nghĩa chữ Công - Tên chính永Vĩnh5 nétThủyThanh ngã
Mãi mãi — Lâu, dài, mãi mãi. Như vĩnh viễn 永遠.
Ý nghĩa chữ Vĩnh
Tên Công Vĩnh hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Công Vĩnh với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Công Vĩnhngã — ngang — ngã | ngã — ngang — ngã | 90Rất tốt |
| Trần Công Vĩnhhuyền — ngang — ngã | huyền — ngang — ngã | 83Tốt |
| Lê Công Vĩnhngang — ngang — ngã | ngang — ngang — ngã | 73Tốt |
| Phạm Công Vĩnhnặng — ngang — ngã | nặng — ngang — ngã | 75Tốt |
| Hoàng Công Vĩnhhuyền — ngang — ngã | huyền — ngang — ngã | 90Rất tốt |
| Huỳnh Công Vĩnhhuyền — ngang — ngã | huyền — ngang — ngã | 90Rất tốt |
Cùng viết không dấu “cong vinh”
Tên đệm khác đi với Vĩnh
- Chân Vĩnh真永 · Chân thật · Mãi mãiThủy
- Chinh Vĩnh征永 · Chinh phục · Mãi mãiThủy
- Chương Vĩnh章永 · Văn chương · Mãi mãiThủy
- Du Vĩnh瑜永 · Ngọc đẹp · Mãi mãiThủy
- Hàn Vĩnh翰永 · Văn hàn, bút mực · Mãi mãiThủy
- Hiền Vĩnh賢永 · Hiền tài · Mãi mãiThủy
- Hoàng Vĩnh皇永 · Huy hoàng · Mãi mãiThủy
- Khâm Vĩnh欽永 · Khâm phục · Mãi mãiThủy
- Kim Vĩnh金永 · Vàng quý · Mãi mãiThủy
- Nhân Vĩnh仁永 · Nhân ái · Mãi mãiThủy
- Sinh Vĩnh生永 · Sinh sôi · Mãi mãiThủy
- Song Vĩnh雙永 · Đôi, cặp · Mãi mãiThủy
Tên khác có đệm Công
- Công Hiếu公孝 · Công chính · Hiếu thảoThủy
- Công Chính公正 · Công chính · Ngay thẳngKim
- Công Giang公江 · Công chính · Sông lớnThủy
- Công Phong公風 · Công chính · Phong tháiThủy
- Công Minh公明 · Công chính · Sáng tỏHỏa
- Công Bắc公北 · Công chính · Phương BắcThủy
- Công Hải公海 · Công chính · Biển cảThủy
- Công Hạo公浩 · Công chính · Bao la, rộng lớnThủy
- Công Hoạt公活 · Công chính · Hoạt bátThủy
- Công Hỷ公喜 · Công chính · Vui mừngThủy
- Công Mạnh公孟 · Công chính · Con trưởngThủy
- Công Mẫn公敏 · Công chính · Nhanh nhạyThủy
Tên phổ biến cùng hành Thủy
- Công Hiếu公孝 · Công chính · Hiếu thảoThủy
- Hoàng Hải皇海 · Huy hoàng · Biển cảThủy
- Hoàng Phúc皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Phước皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Thái皇泰 · Huy hoàng · Thái bìnhThủy
- Thế Hào世豪 · Thế hệ · Hào kiệtThủy
- Thế Hòa世和 · Thế hệ · Hòa thuậnThủy
- Thế Hùng世雄 · Thế hệ · Hùng mạnhThủy
- Anh Phúc英福 · Tinh anh, tài giỏi · Phúc lànhThủy
- Cường Thái強泰 · Mạnh mẽ · Thái bìnhThủy
- Duy Mạnh維孟 · Giữ gìn, bền vững · Con trưởngThủy
- Gia Hạo嘉浩 · Tốt lành · Bao la, rộng lớnThủy
Câu hỏi về tên Công Vĩnh
Tên Công Vĩnh có nghĩa là gì?
Công Vĩnh (公 永): Công chính · Mãi mãi. Công nghĩa là công chính, Vĩnh nghĩa là mãi mãi.
Tên Công Vĩnh thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Vĩnh, tên Công Vĩnh thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.
Tên Công Vĩnh đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Công Vĩnh có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
