Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hiền Vĩnh

Hiền tài · Mãi mãi. Dùng được cho cả trai và gái.

賢永Hiền Vĩnh
ThủyHài hòa

Hiền Vĩnh — Hiền tài · Mãi mãi

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — ngã (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Hiền Vĩnh

  • Tên đệm賢Hiền15 nétKimThanh huyền

    Hiền tài — Hiền, đức hạnh tài năng hơn người gọi là hiền.

    Ý nghĩa chữ Hiền
  • Tên chính永Vĩnh5 nétThủyThanh ngã

    Mãi mãi — Lâu, dài, mãi mãi. Như vĩnh viễn 永遠.

    Ý nghĩa chữ Vĩnh

Tên Hiền Vĩnh hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hiền Vĩnh với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hiền Vĩnhngã — huyền — ngãngã — huyền — ngã84Tốt
Trần Hiền Vĩnhhuyền — huyền — ngãhuyền — huyền — ngã82Tốt
Lê Hiền Vĩnhngang — huyền — ngãngang — huyền — ngã70Tốt
Phạm Hiền Vĩnhnặng — huyền — ngãnặng — huyền — ngã69Khá
Hoàng Hiền Vĩnhhuyền — huyền — ngãhuyền — huyền — ngã84Tốt
Huỳnh Hiền Vĩnhhuyền — huyền — ngãhuyền — huyền — ngã84Tốt

Cùng viết không dấu “hien vinh”

Tên đệm khác đi với Vĩnh

Tên khác có đệm Hiền

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Hiền Vĩnh

Tên Hiền Vĩnh có nghĩa là gì?

Hiền Vĩnh (賢 永): Hiền tài · Mãi mãi. Hiền nghĩa là hiền tài, Vĩnh nghĩa là mãi mãi.

Tên Hiền Vĩnh thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Vĩnh, tên Hiền Vĩnh thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Hiền Vĩnh đặt cho bé trai hay bé gái?

Dùng được cho cả trai và gái.

Làm sao biết tên Hiền Vĩnh có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.