Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Đoan Vĩnh

Đoan chính · Mãi mãi. Thường đặt cho bé gái.

端永Đoan Vĩnh
ThủyCổ điển

Đoan Vĩnh — Đoan chính · Mãi mãi

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — ngã (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Đoan Vĩnh

  • Tên đệm端Đoan14 nétKimThanh ngang

    Đoan chính — Ngay thẳng.

    Ý nghĩa chữ Đoan
  • Tên chính永Vĩnh5 nétThủyThanh ngã

    Mãi mãi — Lâu, dài, mãi mãi. Như vĩnh viễn 永遠.

    Ý nghĩa chữ Vĩnh

Tên Đoan Vĩnh hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Đoan Vĩnh với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Đoan Vĩnhngã — ngang — ngãngã — ngang — ngã86Rất tốt
Trần Đoan Vĩnhhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã87Rất tốt
Lê Đoan Vĩnhngang — ngang — ngãngang — ngang — ngã72Tốt
Phạm Đoan Vĩnhnặng — ngang — ngãnặng — ngang — ngã78Tốt
Hoàng Đoan Vĩnhhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã86Rất tốt
Huỳnh Đoan Vĩnhhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã86Rất tốt

Cùng viết không dấu “doan vinh”

Tên đệm khác đi với Vĩnh

Tên khác có đệm Đoan

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Đoan Vĩnh

Tên Đoan Vĩnh có nghĩa là gì?

Đoan Vĩnh (端 永): Đoan chính · Mãi mãi. Đoan nghĩa là đoan chính, Vĩnh nghĩa là mãi mãi.

Tên Đoan Vĩnh thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Vĩnh, tên Đoan Vĩnh thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Đoan Vĩnh đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Đoan Vĩnh có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.