Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên An Định
Bình an · Vững vàng. Thường đặt cho bé trai.
An Định — Bình an · Vững vàng
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an
Từng chữ trong tên An Định
- Tên đệm安An6 nétThổThanh ngang
Bình an — Yên. Như bình an 平安, trị an 治安, v.v.
Ý nghĩa chữ An - Tên chính定Định8 nétHỏaThanh nặng
Vững vàng — Định, xếp đặt được yên ổn, không bị lay động nữa gọi là định.
Ý nghĩa chữ Định
Tên An Định hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên An Định với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn An Địnhngã — ngang — nặng | ngã — ngang — nặng | 70Tốt |
| Trần An Địnhhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 65Khá |
| Lê An Địnhngang — ngang — nặng | ngang — ngang — nặng | 84Tốt |
| Phạm An Địnhnặng — ngang — nặng | nặng — ngang — nặng | 72Tốt |
| Hoàng An Địnhhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 70Tốt |
| Huỳnh An Địnhhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 70Tốt |
Cùng viết không dấu “an dinh”
Tên đệm khác đi với Định
- Anh Định英定 · Tinh anh, tài giỏi · Vững vàngHỏa
- Cần Định勤定 · Cần cù · Vững vàngHỏa
- Duy Định維定 · Giữ gìn, bền vững · Vững vàngHỏa
- Đông Định東定 · Phương Đông · Vững vàngHỏa
- Gia Định嘉定 · Tốt lành · Vững vàngHỏa
- Hoan Định歡定 · Vui vẻ · Vững vàngHỏa
- Hoàn Định完定 · Hoàn thiện, vẹn toàn · Vững vàngHỏa
- Khai Định開定 · Khai mở · Vững vàngHỏa
- Khang Định康定 · An khang · Vững vàngHỏa
- Khiêm Định謙定 · Khiêm nhường · Vững vàngHỏa
- Khoa Định科定 · Khoa bảng · Vững vàngHỏa
- Khôi Định魁定 · Khôi ngô, đứng đầu · Vững vàngHỏa
Tên khác có đệm An
- An Nhiên安然 · Bình an · Tự nhiênHỏa
- An Khang安康 · Bình an · An khangMộc
- An Bình安平 · Bình an · Bình yênThủy
- An Hòa安和 · Bình an · Hòa thuậnThủy
- An Bảo安寶 · Bình an · Quý báuKim
- An Chấn安振 · Bình an · Chấn hưngKim
- An Chiến安戰 · Bình an · Dũng cảm chiến đấuKim
- An Chính安正 · Bình an · Ngay thẳngKim
- An Lợi安利 · Bình an · Lợi íchKim
- An Lý安理 · Bình an · Lý lẽKim
- An Ngọc安玉 · Bình an · Ngọc quýKim
- An Nhuệ安銳 · Bình an · Nhanh nhạy, sắc bénKim
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Anh Tuấn英俊 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn túHỏa
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Thiên國天 · Đất nước · TrờiHỏa
- Quốc Trung國忠 · Đất nước · Trung thànhHỏa
- Long Đức龍德 · Rồng thiêng · Đức độHỏa
- Chí Minh志明 · Ý chí · Sáng tỏHỏa
- Chí Nam志南 · Ý chí · Phương NamHỏa
- Chí Trung志忠 · Ý chí · Trung thànhHỏa
Câu hỏi về tên An Định
Tên An Định có nghĩa là gì?
An Định (安 定): Bình an · Vững vàng. An nghĩa là bình an, Định nghĩa là vững vàng.
Tên An Định thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Định, tên An Định thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên An Định đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên An Định có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
