Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Bảo Diên

Quý báu · Trường thọ. Dùng được cho cả trai và gái.

寶延Bảo Diên
ThổCổ điển

Bảo Diên — Quý báu · Trường thọ

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: hỏi — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Bảo Diên

  • Tên đệm寶Bảo20 nétKimThanh hỏi

    Quý báu — Báu, phàm vật gì quý đều gọi là bảo cả.

    Ý nghĩa chữ Bảo
  • Tên chính延Diên7 nétThổThanh ngang

    Trường thọ — Kéo dài. Như duyên niên 延年 thêm tuổi, duyên thọ 延壽 thêm thọ, v.v.

    Ý nghĩa chữ Diên

Tên Bảo Diên hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Bảo Diên với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Bảo Diênngã — hỏi — ngangngã — hỏi — ngang89Rất tốt
Trần Bảo Diênhuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang78Tốt
Lê Bảo Diênngang — hỏi — ngangngang — hỏi — ngang82Tốt
Phạm Bảo Diênnặng — hỏi — ngangnặng — hỏi — ngang82Tốt
Hoàng Bảo Diênhuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang89Rất tốt
Huỳnh Bảo Diênhuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang89Rất tốt

Cùng viết không dấu “bao dien”

Tên đệm khác đi với Diên

Tên khác có đệm Bảo

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Bảo Diên

Tên Bảo Diên có nghĩa là gì?

Bảo Diên (寶 延): Quý báu · Trường thọ. Bảo nghĩa là quý báu, Diên nghĩa là trường thọ.

Tên Bảo Diên thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Diên, tên Bảo Diên thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Bảo Diên đặt cho bé trai hay bé gái?

Dùng được cho cả trai và gái.

Làm sao biết tên Bảo Diên có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.