Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Cửu Thăng

Lâu dài · Thăng tiến. Thường đặt cho bé trai.

久昇Cửu Thăng
HỏaCổ điển

Cửu Thăng — Lâu dài · Thăng tiến

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: hỏi — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Cửu Thăng

  • Tên đệm久Cửu3 nétMộcThanh hỏi

    Lâu dài — Lâu, nói thì giờ đã lâu. Như cửu mộ 久慕 mến đã lâu, cửu ngưỡng 久仰 kính đã lâu.

    Ý nghĩa chữ Cửu
  • Tên chính昇Thăng8 nétHỏaThanh ngang

    Thăng tiến — Mặt trời mới mọc.

    Ý nghĩa chữ Thăng

Tên Cửu Thăng hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Cửu Thăng với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Cửu Thăngngã — hỏi — ngangngã — hỏi — ngang88Rất tốt
Trần Cửu Thănghuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang80Tốt
Lê Cửu Thăngngang — hỏi — ngangngang — hỏi — ngang90Rất tốt
Phạm Cửu Thăngnặng — hỏi — ngangnặng — hỏi — ngang79Tốt
Hoàng Cửu Thănghuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang88Rất tốt
Huỳnh Cửu Thănghuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang88Rất tốt

Cùng viết không dấu “cuu thang”

Tên đệm khác đi với Thăng

Tên khác có đệm Cửu

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Cửu Thăng

Tên Cửu Thăng có nghĩa là gì?

Cửu Thăng (久 昇): Lâu dài · Thăng tiến. Cửu nghĩa là lâu dài, Thăng nghĩa là thăng tiến.

Tên Cửu Thăng thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Thăng, tên Cửu Thăng thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Cửu Thăng đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Cửu Thăng có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.