Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Lâm Đạt

Rừng xanh · Thành đạt. Thường đặt cho bé trai.

林達Lâm Đạt
HỏaHài hòa

Lâm Đạt — Rừng xanh · Thành đạt

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Lâm Đạt

  • Tên đệm林Lâm8 nétMộcThanh ngang

    Rừng xanh — Rừng. Như sâm lâm 森林 rừng rậm.

    Ý nghĩa chữ Lâm
  • Tên chính達Đạt16 nétHỏaThanh nặng

    Thành đạt — Suốt. Như tứ thông bát đạt 四通八達 thông cả bốn mặt suốt cả tám phía. Phàm từ chỗ này tới chỗ kia mà được thông suốt không ngăn trở gì đều gọi là đạt. Như trực đạt 直達 thẳng suốt.

    Ý nghĩa chữ Đạt

Tên Lâm Đạt hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Lâm Đạt với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Lâm Đạtngã — ngang — nặngngã — ngang — nặng65Khá
Trần Lâm Đạthuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng75Tốt
Lê Lâm Đạtngang — ngang — nặngngang — ngang — nặng94Rất tốt
Phạm Lâm Đạtnặng — ngang — nặngnặng — ngang — nặng82Tốt
Hoàng Lâm Đạthuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng65Khá
Huỳnh Lâm Đạthuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng65Khá

Tên đệm khác đi với Đạt

Tên khác có đệm Lâm

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Lâm Đạt

Tên Lâm Đạt có nghĩa là gì?

Lâm Đạt (林 達): Rừng xanh · Thành đạt. Lâm nghĩa là rừng xanh, Đạt nghĩa là thành đạt.

Tên Lâm Đạt thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Đạt, tên Lâm Đạt thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Lâm Đạt đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Lâm Đạt có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.