Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Nghị Hi

Cương nghị · Sáng sủa, hưng thịnh. Thường đặt cho bé trai.

毅熙Nghị Hi
HỏaHiện đại

Nghị Hi — Cương nghị · Sáng sủa, hưng thịnh

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Bình an, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Nghị Hi

  • Tên đệm毅Nghị15 nétMộcThanh nặng

    Cương nghị — Quả quyết, cứng cỏi, quyết chí không ai lay động được gọi là nghị lực 毅力.

    Ý nghĩa chữ Nghị
  • Tên chính熙Hi14 nétHỏaThanh ngang

    Sáng sủa, hưng thịnh — Sáng sủa.

    Ý nghĩa chữ Hi

Tên Nghị Hi hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Nghị Hi với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Nghị Hingã — nặng — ngangngã — nặng — ngang83Tốt
Trần Nghị Hihuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang87Rất tốt
Lê Nghị Hingang — nặng — ngangngang — nặng — ngang80Tốt
Phạm Nghị Hinặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang76Tốt
Hoàng Nghị Hihuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang83Tốt
Huỳnh Nghị Hihuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang83Tốt

Cùng viết không dấu “nghi hi”

Tên đệm khác đi với Hi

Tên khác có đệm Nghị

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Nghị Hi

Tên Nghị Hi có nghĩa là gì?

Nghị Hi (毅 熙): Cương nghị · Sáng sủa, hưng thịnh. Nghị nghĩa là cương nghị, Hi nghĩa là sáng sủa, hưng thịnh.

Tên Nghị Hi thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Hi, tên Nghị Hi thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Nghị Hi đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Nghị Hi có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.