銳15 nét Khang Hy
Tên Nhuệ
Nhanh nhạy, sắc bén.
- Chữ Hán: 銳
- Ngũ hành: Kim (theo bộ thủ)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh nặng · trắc
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 銳 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Nhọn, mũi nhọn.
- Nhanh nhẹn. Như kỳ tiến duệ giả kỳ thoái tốc 其進銳者其退速 (Mạnh Tử 孟子) tiến lên nhanh nhẹn quá thì lùi cũng chóng.
- Tinh duệ. Binh luyện tinh mạnh gọi là tinh duệ 精銳 hay dũng duệ 勇銳. Ta quen đọc là chữ nhuệ.
Chữ 銳 còn đọc là: duệ.
Tên đệm hay đi cùng tên Nhuệ
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
