Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Quỳnh

Hoa quỳnh. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Quỳnh.

瓊20 nét Khang Hy

Tên Quỳnh

Hoa quỳnh.

  • Chữ Hán: 瓊
  • Ngũ hành: Kim (theo bộ thủ)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh huyền · bằng
  • Thường đặt cho bé gái

Nghĩa chữ 瓊 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Ngọc quỳnh.
  2. Minh quỳnh 明瓊 một thứ trò chơi ngày xưa.
  3. Tên gọi khác của đảo Hải Nam (海南島), Trung quốc.

Tên đệm hay đi cùng tên Quỳnh

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Kim

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.