瓊20 nét Khang Hy
Tên Quỳnh
Hoa quỳnh.
- Chữ Hán: 瓊
- Ngũ hành: Kim (theo bộ thủ)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh huyền · bằng
- Thường đặt cho bé gái
Nghĩa chữ 瓊 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Ngọc quỳnh.
- Minh quỳnh 明瓊 một thứ trò chơi ngày xưa.
- Tên gọi khác của đảo Hải Nam (海南島), Trung quốc.
Tên đệm hay đi cùng tên Quỳnh
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
