珊10 nét Khang Hy
Tên San
San hô.
- Chữ Hán: 珊
- Ngũ hành: Kim (theo bộ thủ)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh ngang · bằng
- Thường đặt cho bé gái
Nghĩa chữ 珊 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- San hô 珊瑚 một thứ động vật nhỏ ở trong bể kết lại, hình như cành cây, đẹp như ngọc, dùng làm chỏm mũ rất quý.
- San san 珊珊 tiếng ngọc leng keng.
- Lan san 闌珊 rã rời, trơ trụi.
Tên đệm hay đi cùng tên San
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
