Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên San

San hô. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên San.

珊10 nét Khang Hy

Tên San

San hô.

  • Chữ Hán: 珊
  • Ngũ hành: Kim (theo bộ thủ)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh ngang · bằng
  • Thường đặt cho bé gái

Nghĩa chữ 珊 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. San hô 珊瑚 một thứ động vật nhỏ ở trong bể kết lại, hình như cành cây, đẹp như ngọc, dùng làm chỏm mũ rất quý.
  2. San san 珊珊 tiếng ngọc leng keng.
  3. Lan san 闌珊 rã rời, trơ trụi.

Tên đệm hay đi cùng tên San

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Kim

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.