Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Siêu

Siêu việt. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Siêu.

超12 nét Khang Hy

Tên Siêu

Siêu việt.

  • Chữ Hán: 超
  • Ngũ hành: Kim (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh ngang · bằng
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 超 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Vượt qua. Nhảy qua.
  2. Siêu việt, phàm có tài trí hơn người đều gọi là siêu. Như siêu quần 超群 hơn cả đàn, siêu đẳng 超等 hơn cả các bực.
  3. Không chịu đặt mình vào cái khuôn mẫu thường gọi là siêu. Như siêu thoát 超脫, siêu dật 超逸, v.v.
  4. Xa.

Tên đệm hay đi cùng tên Siêu

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Kim

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.