韶14 nét Khang Hy
Tên Thiều
Tươi đẹp.
- Chữ Hán: 韶
- Ngũ hành: Kim (theo nghĩa)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh huyền · bằng
- Dùng được cho cả trai và gái
Nghĩa chữ 韶 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Tên một khúc nhạc của vua Thuấn nhà Ngu 虞舜.
- Tốt đẹp. Như thiều hoa 韶華, thiều quang 韶光 đều nghĩa là quang cảnh tốt đẹp cả. Cảnh sắc mùa xuân, bóng mặt trời mùa xuân cũng gọi là thiều quang.
Tên đệm hay đi cùng tên Thiều
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
