Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Thiều

Tươi đẹp. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Thiều.

韶14 nét Khang Hy

Tên Thiều

Tươi đẹp.

  • Chữ Hán: 韶
  • Ngũ hành: Kim (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh huyền · bằng
  • Dùng được cho cả trai và gái

Nghĩa chữ 韶 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Tên một khúc nhạc của vua Thuấn nhà Ngu 虞舜.
  2. Tốt đẹp. Như thiều hoa 韶華, thiều quang 韶光 đều nghĩa là quang cảnh tốt đẹp cả. Cảnh sắc mùa xuân, bóng mặt trời mùa xuân cũng gọi là thiều quang.

Tên đệm hay đi cùng tên Thiều

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Kim

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.