Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Thịnh

Thịnh vượng. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Thịnh.

盛12 nét Khang Hy

Tên Thịnh

Thịnh vượng.

  • Chữ Hán: 盛
  • Ngũ hành: Kim (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh nặng · trắc
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 盛 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Thịnh, đầy đủ đông đúc, chỉ thấy thêm không thấy kém đều gọi là thịnh.
  2. Một âm là thình. Đựng, đựng xôi vào bát để cúng tế gọi là tư thình 粢盛 . Vì thế nên xôi gọi là tư thình.
  3. Cái đồ đựng đồ.
  4. Chịu. Nhận.

Chữ 盛 còn đọc là: thình.

Tên đệm hay đi cùng tên Thịnh

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Kim

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.