盛12 nét Khang Hy
Tên Thịnh
Thịnh vượng.
- Chữ Hán: 盛
- Ngũ hành: Kim (theo nghĩa)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh nặng · trắc
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 盛 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Thịnh, đầy đủ đông đúc, chỉ thấy thêm không thấy kém đều gọi là thịnh.
- Một âm là thình. Đựng, đựng xôi vào bát để cúng tế gọi là tư thình 粢盛 . Vì thế nên xôi gọi là tư thình.
- Cái đồ đựng đồ.
- Chịu. Nhận.
Chữ 盛 còn đọc là: thình.
Tên đệm hay đi cùng tên Thịnh
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
