釵11 nét Khang Hy
Tên Thoa
Trâm cài.
- Chữ Hán: 釵
- Ngũ hành: Kim (theo bộ thủ)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh ngang · bằng
- Thường đặt cho bé gái
Nghĩa chữ 釵 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Cái thoa cài đầu của đàn bà, cái trâm. Ta quen đọc là chữ thoa. Như kim thoa 金釵 trâm vàng.
Chữ 釵 còn đọc là: sai.
Tên đệm hay đi cùng tên Thoa
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
- Nhạn Thoa雁 · Chim nhạn87
- Bích Thoa碧 · Ngọc bích xanh biếc84
- Quý Thoa貴 · Quý giá84
- Thiện Thoa善 · Lương thiện84
- Thuận Thoa順 · Hòa thuận84
- Hỷ Thoa喜 · Vui mừng83
- Thục Thoa淑 · Hiền thục83
- Bảo Thoa寶 · Quý báu82
- Diễm Thoa艷 · Tươi đẹp82
- Thị Thoa氏 · Tên đệm nữ truyền thống82
- Thúy Thoa翠 · Xanh biếc82
- Hảo Thoa好 · Tốt đẹp81
