Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Thoa

Trâm cài. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Thoa.

釵11 nét Khang Hy

Tên Thoa

Trâm cài.

  • Chữ Hán: 釵
  • Ngũ hành: Kim (theo bộ thủ)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh ngang · bằng
  • Thường đặt cho bé gái

Nghĩa chữ 釵 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Cái thoa cài đầu của đàn bà, cái trâm. Ta quen đọc là chữ thoa. Như kim thoa 金釵 trâm vàng.

Chữ 釵 còn đọc là: sai.

Tên đệm hay đi cùng tên Thoa

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Kim

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.