信9 nét Khang Hy
Tên Tín
Chữ tín.
- Chữ Hán: 信
- Ngũ hành: Kim (theo nghĩa)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh sắc · trắc
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 信 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Tin, không sai lời hẹn là tín. Như trung tín 忠信 tin thực.
- Không ngờ gì. Như tương tín 相信 cùng tin nhau, tín dụng 信用 tin dùng, tín thí 信施 người tin đạo Phật biết đem của bố thí cúng đàng.
- Ngủ trọ đến hai lần gọi là tín.
- Dấu hiệu để làm tin. Như ấn tín 印信, tín phiếu 信票 cái vé làm tin về tiền bạc.
Tên đệm hay đi cùng tên Tín
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
