全6 nét Khang Hy
Tên Toàn
Vẹn toàn.
- Chữ Hán: 全
- Ngũ hành: Kim (theo nghĩa)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh huyền · bằng
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 全 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Xong, đủ.
- Vẹn. Như toàn quốc 全國 vẹn cả nước.
- Giữ cho toàn vẹn. Như toàn hoạt thậm đa 全活甚多 cứu sống cho được hẳn rất nhiều.
Tên đệm hay đi cùng tên Toàn
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
