珍10 nét Khang Hy
Tên Trân
Quý báu.
- Chữ Hán: 珍
- Ngũ hành: Kim (theo bộ thủ)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh ngang · bằng
- Thường đặt cho bé gái
Nghĩa chữ 珍 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Báu, đồ quý báu. Những vật gì quý báu đều gọi là trân cả.
- Coi quý báu. Như trân trọng 珍重, trân tích 珍惜, v.v.
- Đồ ăn ngon. Như trân tu 珍羞 đồ ăn quý lạ.
Tên đệm hay đi cùng tên Trân
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
