貞9 nét Khang Hy
Tên Trinh
Trinh bạch.
- Chữ Hán: 貞
- Ngũ hành: Kim (theo bộ thủ)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh ngang · bằng
- Thường đặt cho bé gái
Nghĩa chữ 貞 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Trinh, chính đính, giữ được tấm lòng chính đính thủy chung không ai làm lay động được gọi là trinh. Như trung trinh 忠貞, kiên trinh 堅貞, v.v... Đàn bà không thất tiết (không yêu ai, chỉ yêu một chồng) gọi là trinh phụ 貞婦. Con gái chính đính (không theo trai) gọi là trinh nữ 貞女.
- Bói xem, bói hỏi sự chính đính gọi là trinh. Như trinh cát 貞吉 chính đính tốt.
- Tinh thành.
Tên đệm hay đi cùng tên Trinh
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
- Nhạn Trinh雁 · Chim nhạn88
- Bích Trinh碧 · Ngọc bích xanh biếc86
- Quý Trinh貴 · Quý giá86
- Thiện Trinh善 · Lương thiện86
- Thuận Trinh順 · Hòa thuận86
- Diễm Trinh艷 · Tươi đẹp85
- Hảo Trinh好 · Tốt đẹp85
- Hỷ Trinh喜 · Vui mừng85
- Thục Trinh淑 · Hiền thục85
- Thị Trinh氏 · Tên đệm nữ truyền thống84
- Thúy Trinh翠 · Xanh biếc84
- Bảo Trinh寶 · Quý báu83
