釧11 nét Khang Hy
Tên Xuyến
Vòng ngọc.
- Chữ Hán: 釧
- Ngũ hành: Kim (theo bộ thủ)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh sắc · trắc
- Thường đặt cho bé gái
Nghĩa chữ 釧 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Cái xuyến, vòng tay, đồ trang sức của đàn bà.
Tên đệm hay đi cùng tên Xuyến
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
