Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Đại Viên

Lớn lao · Tròn đầy. Thường đặt cho bé trai.

大圓Đại Viên
ThổCổ điển

Đại Viên — Lớn lao · Tròn đầy

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Bình an, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Đại Viên

  • Tên đệm大Đại3 nétHỏaThanh nặng

    Lớn lao — Lớn.

    Ý nghĩa chữ Đại
  • Tên chính圓Viên13 nétThổThanh ngang

    Tròn đầy — Chỉ về hình-thể. Từ giữa ruột đo ra đến ngoài vành chỗ nào cũng đều nhau thì chỗ giữa ấy gọi là viên tâm 圓心 ruột tròn, chỗ vành ngoài gọi là viên chu 圓周 vòng tròn.

    Ý nghĩa chữ Viên

Tên Đại Viên hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Đại Viên với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Đại Viênngã — nặng — ngangngã — nặng — ngang88Rất tốt
Trần Đại Viênhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang83Tốt
Lê Đại Viênngang — nặng — ngangngang — nặng — ngang87Rất tốt
Phạm Đại Viênnặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang79Tốt
Hoàng Đại Viênhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang88Rất tốt
Huỳnh Đại Viênhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang88Rất tốt

Cùng viết không dấu “dai vien”

Tên đệm khác đi với Viên

Tên khác có đệm Đại

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Đại Viên

Tên Đại Viên có nghĩa là gì?

Đại Viên (大 圓): Lớn lao · Tròn đầy. Đại nghĩa là lớn lao, Viên nghĩa là tròn đầy.

Tên Đại Viên thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Viên, tên Đại Viên thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Đại Viên đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Đại Viên có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.