Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Đức Viên
Đức độ · Tròn đầy. Thường đặt cho bé trai.
Đức Viên — Đức độ · Tròn đầy
- Hành: Thổ (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Đức Viên
- Tên đệm德Đức15 nétHỏaThanh sắc
Đức độ — Đạo đức. Cái đạo để lập thân gọi là đức. Như đức hạnh 德行, đức tính 德性, v.v.
Ý nghĩa chữ Đức - Tên chính圓Viên13 nétThổThanh ngang
Tròn đầy — Chỉ về hình-thể. Từ giữa ruột đo ra đến ngoài vành chỗ nào cũng đều nhau thì chỗ giữa ấy gọi là viên tâm 圓心 ruột tròn, chỗ vành ngoài gọi là viên chu 圓周 vòng tròn.
Ý nghĩa chữ Viên
Tên Đức Viên hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
- KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Đức Viên với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Đức Viênngã — sắc — ngang | ngã — sắc — ngang | 75Tốt |
| Trần Đức Viênhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 76Tốt |
| Lê Đức Viênngang — sắc — ngang | ngang — sắc — ngang | 68Khá |
| Phạm Đức Viênnặng — sắc — ngang | nặng — sắc — ngang | 77Tốt |
| Hoàng Đức Viênhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 75Tốt |
| Huỳnh Đức Viênhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 75Tốt |
Cùng viết không dấu “duc vien”
Tên đệm khác đi với Viên
- Chí Viên志圓 · Ý chí · Tròn đầyThổ
- Chiếu Viên照圓 · Chiếu sáng · Tròn đầyThổ
- Đại Viên大圓 · Lớn lao · Tròn đầyThổ
- Đạo Viên道圓 · Đạo lý · Tròn đầyThổ
- Đắc Viên得圓 · Đạt được · Tròn đầyThổ
- Định Viên定圓 · Vững vàng · Tròn đầyThổ
- Hạc Viên鶴圓 · Chim hạc · Tròn đầyThổ
- Hiển Viên顯圓 · Hiển đạt · Tròn đầyThổ
- Hiểu Viên曉圓 · Hiểu biết · Tròn đầyThổ
- Khánh Viên慶圓 · Mừng vui · Tròn đầyThổ
- Lập Viên立圓 · Tự lập · Tròn đầyThổ
- Lễ Viên禮圓 · Lễ nghĩa · Tròn đầyThổ
Tên khác có đệm Đức
- Đức Anh德英 · Đức độ · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Cường德強 · Đức độ · Mạnh mẽMộc
- Đức Phương德芳 · Đức độ · Hương thơmMộc
- Đức Huy德輝 · Đức độ · Rực rỡHỏa
- Đức Minh德明 · Đức độ · Sáng tỏHỏa
- Đức Trung德忠 · Đức độ · Trung thànhHỏa
- Đức Phong德風 · Đức độ · Phong tháiThủy
- Đức Nhân德仁 · Đức độ · Nhân áiKim
- Đức Tài德才 · Đức độ · Tài năngKim
- Đức Thành德成 · Đức độ · Thành côngKim
- Đức Chí德志 · Đức độ · Ý chíHỏa
- Đức Lộc德祿 · Đức độ · Phúc lộcHỏa
Tên phổ biến cùng hành Thổ
- Chí Kiên志堅 · Ý chí · Kiên địnhThổ
- Đình Dũng庭勇 · Nề nếp gia đình · Dũng cảmThổ
- Hoài Viễn懷遠 · Hoài bão · Xa rộngThổ
- Khánh An慶安 · Mừng vui · Bình anThổ
- Minh Viễn明遠 · Sáng tỏ · Xa rộngThổ
- Trung Dũng忠勇 · Trung thành · Dũng cảmThổ
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Bảo Dương寶陽 · Quý báu · Ánh dươngThổ
- Bảo Kiên寶堅 · Quý báu · Kiên địnhThổ
- Bảo Long寶龍 · Quý báu · Rồng thiêngThổ
- Chính An正安 · Ngay thẳng · Bình anThổ
- Hoàng Dũng皇勇 · Huy hoàng · Dũng cảmThổ
Câu hỏi về tên Đức Viên
Tên Đức Viên có nghĩa là gì?
Đức Viên (德 圓): Đức độ · Tròn đầy. Đức nghĩa là đức độ, Viên nghĩa là tròn đầy.
Tên Đức Viên thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Viên, tên Đức Viên thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.
Tên Đức Viên đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Đức Viên có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
