Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Lập Viên

Tự lập · Tròn đầy. Thường đặt cho bé trai.

立圓Lập Viên
ThổHài hòa

Lập Viên — Tự lập · Tròn đầy

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Bình an

Từng chữ trong tên Lập Viên

  • Tên đệm立Lập5 nétHỏaThanh nặng

    Tự lập — Đứng thẳng.

    Ý nghĩa chữ Lập
  • Tên chính圓Viên13 nétThổThanh ngang

    Tròn đầy — Chỉ về hình-thể. Từ giữa ruột đo ra đến ngoài vành chỗ nào cũng đều nhau thì chỗ giữa ấy gọi là viên tâm 圓心 ruột tròn, chỗ vành ngoài gọi là viên chu 圓周 vòng tròn.

    Ý nghĩa chữ Viên

Tên Lập Viên hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Lập Viên với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Lập Viênngã — nặng — ngangngã — nặng — ngang84Tốt
Trần Lập Viênhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang81Tốt
Lê Lập Viênngang — nặng — ngangngang — nặng — ngang75Tốt
Phạm Lập Viênnặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang83Tốt
Hoàng Lập Viênhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang84Tốt
Huỳnh Lập Viênhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang84Tốt

Cùng viết không dấu “lap vien”

Tên đệm khác đi với Viên

Tên khác có đệm Lập

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Lập Viên

Tên Lập Viên có nghĩa là gì?

Lập Viên (立 圓): Tự lập · Tròn đầy. Lập nghĩa là tự lập, Viên nghĩa là tròn đầy.

Tên Lập Viên thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Viên, tên Lập Viên thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Lập Viên đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Lập Viên có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.