Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Vĩnh Khai

Mãi mãi · Khai mở. Thường đặt cho bé trai.

永開Vĩnh Khai
MộcHài hòa

Vĩnh Khai — Mãi mãi · Khai mở

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngã — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Bình an, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Vĩnh Khai

  • Tên đệm永Vĩnh5 nétThủyThanh ngã

    Mãi mãi — Lâu, dài, mãi mãi. Như vĩnh viễn 永遠.

    Ý nghĩa chữ Vĩnh
  • Tên chính開Khai12 nétMộcThanh ngang

    Khai mở — Mở. Trái lại với chữ bế 閉.

    Ý nghĩa chữ Khai

Tên Vĩnh Khai hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Vĩnh Khai với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Vĩnh Khaingã — ngã — ngangngã — ngã — ngang78Tốt
Trần Vĩnh Khaihuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang82Tốt
Lê Vĩnh Khaingang — ngã — ngangngang — ngã — ngang77Tốt
Phạm Vĩnh Khainặng — ngã — ngangnặng — ngã — ngang84Tốt
Hoàng Vĩnh Khaihuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang78Tốt
Huỳnh Vĩnh Khaihuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang78Tốt

Cùng viết không dấu “vinh khai”

Tên đệm khác đi với Khai

Tên khác có đệm Vĩnh

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Vĩnh Khai

Tên Vĩnh Khai có nghĩa là gì?

Vĩnh Khai (永 開): Mãi mãi · Khai mở. Vĩnh nghĩa là mãi mãi, Khai nghĩa là khai mở.

Tên Vĩnh Khai thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Khai, tên Vĩnh Khai thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Vĩnh Khai đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Vĩnh Khai có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.