Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Vĩnh Khiêm

Mãi mãi · Khiêm nhường. Thường đặt cho bé trai.

永謙Vĩnh Khiêm
MộcHài hòa

Vĩnh Khiêm — Mãi mãi · Khiêm nhường

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngã — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Vĩnh Khiêm

  • Tên đệm永Vĩnh5 nétThủyThanh ngã

    Mãi mãi — Lâu, dài, mãi mãi. Như vĩnh viễn 永遠.

    Ý nghĩa chữ Vĩnh
  • Tên chính謙Khiêm17 nétMộcThanh ngang

    Khiêm nhường — Nhún nhường, tự nhún nhường không dám khoe gọi là khiêm.

    Ý nghĩa chữ Khiêm

Tên Vĩnh Khiêm hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Vĩnh Khiêm với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Vĩnh Khiêmngã — ngã — ngangngã — ngã — ngang69Khá
Trần Vĩnh Khiêmhuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang78Tốt
Lê Vĩnh Khiêmngang — ngã — ngangngang — ngã — ngang67Khá
Phạm Vĩnh Khiêmnặng — ngã — ngangnặng — ngã — ngang78Tốt
Hoàng Vĩnh Khiêmhuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang69Khá
Huỳnh Vĩnh Khiêmhuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang69Khá

Cùng viết không dấu “vinh khiem”

Tên đệm khác đi với Khiêm

Tên khác có đệm Vĩnh

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Vĩnh Khiêm

Tên Vĩnh Khiêm có nghĩa là gì?

Vĩnh Khiêm (永 謙): Mãi mãi · Khiêm nhường. Vĩnh nghĩa là mãi mãi, Khiêm nghĩa là khiêm nhường.

Tên Vĩnh Khiêm thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Khiêm, tên Vĩnh Khiêm thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Vĩnh Khiêm đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Vĩnh Khiêm có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.