Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Hoạt

Hoạt bát. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Hoạt.

活10 nét Khang Hy

Tên Hoạt

Hoạt bát.

  • Chữ Hán: 活
  • Ngũ hành: Thủy (theo bộ thủ)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh nặng · trắc
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 活 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Sống, phàm những sự để nuôi sống đều gọi là sinh hoạt 生活.
  2. Hoạt bát (linh động nhanh nhẹn).
  3. Sự gì có biến động không nhất định chết ở chỗ gọi là hoạt. Như hoạt chi 活支 khoảng tiền tùy thời chi dùng không nhất định.
  4. Một âm là quạt. Quạt quạt 活活 tiếng nước chảy.

Chữ 活 còn đọc là: quạt.

Tên đệm hay đi cùng tên Hoạt

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Thủy

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.