活10 nét Khang Hy
Tên Hoạt
Hoạt bát.
- Chữ Hán: 活
- Ngũ hành: Thủy (theo bộ thủ)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh nặng · trắc
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 活 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Sống, phàm những sự để nuôi sống đều gọi là sinh hoạt 生活.
- Hoạt bát (linh động nhanh nhẹn).
- Sự gì có biến động không nhất định chết ở chỗ gọi là hoạt. Như hoạt chi 活支 khoảng tiền tùy thời chi dùng không nhất định.
- Một âm là quạt. Quạt quạt 活活 tiếng nước chảy.
Chữ 活 còn đọc là: quạt.
Tên đệm hay đi cùng tên Hoạt
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
