妍9 nét Khang Hy
Tên Nghiên
Xinh đẹp.
- Chữ Hán: 妍
- Ngũ hành: Thủy (theo nghĩa)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh ngang · bằng
- Thường đặt cho bé gái
Nghĩa chữ 妍 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Cũng như chữ nghiên 姸.
Tên đệm hay đi cùng tên Nghiên
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
- Quý Nghiên貴 · Quý giá89
- Thiện Nghiên善 · Lương thiện89
- Thuận Nghiên順 · Hòa thuận89
- Thị Nghiên氏 · Tên đệm nữ truyền thống87
- Thúy Nghiên翠 · Xanh biếc87
- Bảo Nghiên寶 · Quý báu86
- Nhã Nghiên雅 · Nhã nhặn86
- Thảo Nghiên草 · Cỏ thơm86
- Vịnh Nghiên詠 · Ngâm vịnh86
- Cúc Nghiên菊 · Hoa cúc84
- Mộng Nghiên夢 · Giấc mộng đẹp84
- Cẩm Nghiên錦 · Gấm vóc83
