潤16 nét Khang Hy
Tên Nhuận
Nhuận trạch.
- Chữ Hán: 潤
- Ngũ hành: Thủy (theo bộ thủ)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh nặng · trắc
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 潤 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Nhuần, thấm, thêm.
- Nhuận, nhuần nhã, phàm cái gì không khô ráo đều gọi là nhuận.
- Lấy của mà đền công cho người gọi là nhuận. Như nhuận bút 潤筆 (xin văn xin chữ của người rồi lấy tiền mà tặng trả).
- Nhuận sắc 潤色 tô điểm cho thêm văn vẻ, sửa lại văn tự cũng gọi là nhuận sắc.
Tên đệm hay đi cùng tên Nhuận
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
- Hoàng Nhuận皇 · Huy hoàng88
- Tuyên Nhuận宣 · Tuyên dương88
- Tuân Nhuận遵 · Tuân thủ đạo lý87
- Tân Nhuận新 · Mới mẻ86
- Thông Nhuận聰 · Thông minh86
- Khoa Nhuận科 · Khoa bảng85
- Khuê Nhuận奎 · Sao Khuê văn chương85
- Sinh Nhuận生 · Sinh sôi85
- Chương Nhuận章 · Văn chương84
- Thành Nhuận成 · Thành công84
- Tường Nhuận祥 · Điềm lành84
- Cần Nhuận勤 · Cần cù83
