Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Nhuận

Nhuận trạch. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Nhuận.

潤16 nét Khang Hy

Tên Nhuận

Nhuận trạch.

  • Chữ Hán: 潤
  • Ngũ hành: Thủy (theo bộ thủ)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh nặng · trắc
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 潤 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Nhuần, thấm, thêm.
  2. Nhuận, nhuần nhã, phàm cái gì không khô ráo đều gọi là nhuận.
  3. Lấy của mà đền công cho người gọi là nhuận. Như nhuận bút 潤筆 (xin văn xin chữ của người rồi lấy tiền mà tặng trả).
  4. Nhuận sắc 潤色 tô điểm cho thêm văn vẻ, sửa lại văn tự cũng gọi là nhuận sắc.

Tên đệm hay đi cùng tên Nhuận

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Thủy

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.