Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Phát

Phát đạt. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Phát.

發12 nét Khang Hy

Tên Phát

Phát đạt.

  • Chữ Hán: 發
  • Ngũ hành: Thủy (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh sắc · trắc
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 發 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Bắn ra. Như bách phát bách trúng 百發百中 bắn trăm phát tín cả trăm. Lúc mới ở trong mà phát ra ngoài cũng gọi là phát, phàm nhân có cái gì làm ra máy phát động mà phát ra ngay đều gọi là phát.
  2. Hưng khởi, hưng thịnh. Như phát tài 發射, phát phúc 發福, v.v.
  3. Tốt lên, lớn lên. Như phát dục 發育 lớn thêm, phát đạt 發達 nẩy nở thêm, v.v.
  4. Mở ra. Như phát minh 發明 tự tìm được cái gì mới chưa ai biết, cáo phát 告發 phát giác, cáo mách, v.v.

Tên đệm hay đi cùng tên Phát

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Thủy

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.