發12 nét Khang Hy
Tên Phát
Phát đạt.
- Chữ Hán: 發
- Ngũ hành: Thủy (theo nghĩa)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh sắc · trắc
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 發 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Bắn ra. Như bách phát bách trúng 百發百中 bắn trăm phát tín cả trăm. Lúc mới ở trong mà phát ra ngoài cũng gọi là phát, phàm nhân có cái gì làm ra máy phát động mà phát ra ngay đều gọi là phát.
- Hưng khởi, hưng thịnh. Như phát tài 發射, phát phúc 發福, v.v.
- Tốt lên, lớn lên. Như phát dục 發育 lớn thêm, phát đạt 發達 nẩy nở thêm, v.v.
- Mở ra. Như phát minh 發明 tự tìm được cái gì mới chưa ai biết, cáo phát 告發 phát giác, cáo mách, v.v.
Tên đệm hay đi cùng tên Phát
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
- Hoàng Phát皇 · Huy hoàng91
- Tuyên Phát宣 · Tuyên dương91
- Tân Phát新 · Mới mẻ90
- Chương Phát章 · Văn chương89
- Tường Phát祥 · Điềm lành89
- Cần Phát勤 · Cần cù88
- Khoa Phát科 · Khoa bảng88
- Khuê Phát奎 · Sao Khuê văn chương88
- Liêm Phát廉 · Liêm chính88
- Tuân Phát遵 · Tuân thủ đạo lý87
- Anh Phát英 · Tinh anh, tài giỏi86
- Chiêu Phát昭 · Sáng tỏ86
