沙8 nét Khang Hy
Tên Sa
Cát mịn.
- Chữ Hán: 沙
- Ngũ hành: Thủy (theo bộ thủ)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh ngang · bằng
- Thường đặt cho bé gái
Nghĩa chữ 沙 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Cát.
- Đất cát.
- Bãi cát.
- Đãi, thải, gạn đi. Như sa thải 沙汰 đãi bỏ bớt đi.
Chữ 沙 còn đọc là: sá.
Tên đệm hay đi cùng tên Sa
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
