Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Sa

Cát mịn. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Sa.

沙8 nét Khang Hy

Tên Sa

Cát mịn.

  • Chữ Hán: 沙
  • Ngũ hành: Thủy (theo bộ thủ)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh ngang · bằng
  • Thường đặt cho bé gái

Nghĩa chữ 沙 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Cát.
  2. Đất cát.
  3. Bãi cát.
  4. Đãi, thải, gạn đi. Như sa thải 沙汰 đãi bỏ bớt đi.

Chữ 沙 còn đọc là: sá.

Tên đệm hay đi cùng tên Sa

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Thủy

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.