霜17 nét Khang Hy
Tên Sương
Sương mai.
- Chữ Hán: 霜
- Ngũ hành: Thủy (theo bộ thủ)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh ngang · bằng
- Thường đặt cho bé gái
Nghĩa chữ 霜 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Sương (vì hơi nước bốc lên gặp lạnh dót lại từng hạt nhỏ thánh thót rơi xuống gọi là sương. Nguyễn Du 阮攸. Thu mãn phong lâm sương diệp hồng 秋滿楓林霜葉紅 (Từ Châu đạo trung 徐州道中) thu ngập rừng phong, sương nhuộm đỏ lá.
- Hàng năm, năm. Lý Bạch 李白. Bạch cốt hoành thiên sương 白骨橫千霜 xương trắng vắt ngang ngàn năm.
- Thuốc nghiền thấy nhỏ trắng ra gọi là sương.
Tên đệm hay đi cùng tên Sương
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
- Bảo Sương寶 · Quý báu88
- Thị Sương氏 · Tên đệm nữ truyền thống87
- Quý Sương貴 · Quý giá86
- Thiện Sương善 · Lương thiện86
- Thuận Sương順 · Hòa thuận86
- Cẩm Sương錦 · Gấm vóc84
- Hạnh Sương幸 · Hạnh phúc84
- Thúy Sương翠 · Xanh biếc84
- Tịnh Sương靜 · Yên tĩnh84
- Cát Sương吉 · Tốt lành83
- Nhã Sương雅 · Nhã nhặn83
- Nhật Sương日 · Mặt trời83
