Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Sương

Sương mai. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Sương.

霜17 nét Khang Hy

Tên Sương

Sương mai.

  • Chữ Hán: 霜
  • Ngũ hành: Thủy (theo bộ thủ)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh ngang · bằng
  • Thường đặt cho bé gái

Nghĩa chữ 霜 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Sương (vì hơi nước bốc lên gặp lạnh dót lại từng hạt nhỏ thánh thót rơi xuống gọi là sương. Nguyễn Du 阮攸. Thu mãn phong lâm sương diệp hồng 秋滿楓林霜葉紅 (Từ Châu đạo trung 徐州道中) thu ngập rừng phong, sương nhuộm đỏ lá.
  2. Hàng năm, năm. Lý Bạch 李白. Bạch cốt hoành thiên sương 白骨橫千霜 xương trắng vắt ngang ngàn năm.
  3. Thuốc nghiền thấy nhỏ trắng ra gọi là sương.

Tên đệm hay đi cùng tên Sương

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Thủy

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.